Trang chủ/Dịch vụ/Tất cả visa

Danh mục visa

Tìm hiểu các loại visa Úc

Danh mục này tập hợp hơn 60 loại visa, chia theo mục đích như du lịch, học tập, làm việc và đoàn tụ gia đình. Mỗi mục giải thích ngắn gọn visa dành cho ai, kèm thông tin để bạn tìm hiểu tiếp trên trang của Bộ Nội vụ.

Cách đọc trang này

Subclass

Mã số ba chữ số mà Bộ Nội vụ dùng cho từng loại visa. Biết đúng subclass thì mọi biểu mẫu, lệ phí và thời gian xét đều dễ tra hơn.

Dành cho ai

Phần giới thiệu giúp bạn nhận biết loại visa có thể liên quan đến mình. Để biết có đủ điều kiện hay không, vẫn cần xem lịch sử visa, hoàn cảnh và các tiêu chí cụ thể.

Thời hạn và lệ phí

Các con số giúp bạn dự trù ban đầu, thường tính cho người nộp chính. Mức thực trả có thể khác theo diện, nơi nộp và người đi cùng. Hãy kiểm tra khoản phí đang áp dụng trên trang chính thức trước khi thanh toán.

Dịch vụ của Huy

Với những visa Huy làm thường xuyên, thẻ visa có đường dẫn đến trang dịch vụ đầy đủ. Các visa còn lại có sẵn đường dẫn đến trang chính thức của immi.

68 loại visa
01

Visa du lịch và thăm thân

Các visa ngắn hạn để đi du lịch, thăm gia đình hoặc công tác. Loại visa phù hợp phụ thuộc vào hộ chiếu của bạn: hộ chiếu Việt Nam thường xin visa Du lịch (subclass 600).

601Tạm trú

Visa điện tử ETA

Đi du lịch hoặc công tác ngắn ngày, dành cho hộ chiếu một số nước như Mỹ, Canada, Nhật Bản, Singapore. Xin qua ứng dụng Australian ETA. Hộ chiếu Việt Nam không thuộc diện này.

Thời hạn
Mỗi lần tối đa 3 tháng, trong 12 tháng
Lệ phí chính phủ
Phí dịch vụ A$20
651Tạm trú

Visa eVisitor

Tương tự ETA nhưng miễn phí, dành cho hộ chiếu các nước Liên minh châu Âu và một số nước châu Âu khác. Hộ chiếu Việt Nam không thuộc diện này.

Thời hạn
Mỗi lần tối đa 3 tháng, trong 12 tháng
Lệ phí chính phủ
Miễn phí
771Tạm trú

Visa quá cảnh

Dành cho người quá cảnh qua Úc để đi tiếp sang nước khác, hoặc lên tàu làm thủy thủ, khi hộ chiếu không được miễn visa quá cảnh.

Thời hạn
Tối đa 72 giờ
Lệ phí chính phủ
Miễn phí
600Tạm trú

Visa du lịch

Visa mà hầu hết người Việt dùng để sang Úc du lịch, thăm con cháu, dự đám cưới hoặc công tác ngắn ngày. Có diện Du lịch, Gia đình bảo lãnh và Công tác. Bạn cần cho thấy mình sẽ trở về sau chuyến đi và đủ tài chính cho chuyến đi.

Thời hạn
Thường là 3, 6 hoặc 12 tháng mỗi lần
Lệ phí chính phủ
Từ A$250
462Tạm trú

Visa Lao động kết hợp kỳ nghỉ

Dành cho người từ 18 đến 30 tuổi có hộ chiếu thuộc chương trình, trong đó có Việt Nam, muốn kết hợp du lịch và làm việc tại Úc. Người mang hộ chiếu Việt Nam cần kiểm tra quy trình đăng ký bốc thăm, thời gian mở đăng ký và điều kiện về học vấn, tiếng Anh, tài chính trước khi nộp visa.

Thời hạn
12 tháng; có thể xin năm thứ hai và thứ ba nếu làm công việc quy định
Lệ phí chính phủ
A$840
417Tạm trú

Visa Kỳ nghỉ kết hợp làm việc

Giống visa 462 nhưng dành cho danh sách nước khác như Anh, Đức, Đài Loan, Hồng Kông. Từ 18 đến 30 tuổi, một số nước đến 35 tuổi, không có hạn ngạch và không cần thư giới thiệu.

Thời hạn
12 tháng; có thể xin năm thứ hai và thứ ba nếu làm công việc quy định
Lệ phí chính phủ
A$840
02

Du học, đào tạo và sau tốt nghiệp

Từ khóa tiếng Anh đến tiến sĩ, cùng các visa cho cha mẹ đi kèm du học sinh nhỏ tuổi và visa ở lại làm việc sau khi tốt nghiệp.

500Tạm trú

Visa du học

Dành cho người theo học toàn thời gian tại cơ sở và khoá học đủ điều kiện, từ tiếng Anh đến tiến sĩ. Bạn cần chứng minh mục đích học tập thực sự theo yêu cầu Genuine Student, có tài chính và bảo hiểm OSHC phù hợp. Trong thời gian khoá học diễn ra, giới hạn làm việc thông thường là 48 giờ mỗi hai tuần; một số chương trình nghiên cứu có quy định khác.

Thời hạn
Theo khoá học và quyết định cấp visa; kiểm tra giới hạn của diện học
Lệ phí chính phủ
Từ A$2.500
407Tạm trú

Visa đào tạo nghề

Đào tạo có tổ chức tại nơi làm việc do đơn vị bảo trợ được duyệt sắp xếp, ví dụ để đủ điều kiện đăng ký hành nghề hoặc nâng cao kỹ năng trong nghề hiện tại.

Thời hạn
Tối đa 2 năm
Lệ phí chính phủ
Từ A$535
485Tạm trú

Visa tốt nghiệp

Dành cho sinh viên quốc tế vừa hoàn thành chương trình đủ điều kiện tại Úc và muốn có thêm thời gian sống, học hoặc làm việc. Hai diện chính thường yêu cầu nộp trong sáu tháng sau khi hoàn thành khoá học; giới hạn tuổi thông thường là 35, có ngoại lệ. Tiếng Anh, loại bằng, lịch sử visa và việc học hoặc cư trú tại regional đều cần được kiểm tra theo diện xin.

Thời hạn
18 tháng đến 3 năm tùy diện
Lệ phí chính phủ
Từ A$5.750
03

Visa bạn đời, gia đình và cha mẹ

Các visa để gia đình được ở gần nhau: bạn đời và hôn phu/hôn thê, con cái, cha mẹ và một số diện thân nhân khác. Visa bạn đời và visa cha mẹ là hai diện Huy hỗ trợ thường xuyên nhất.

820 / 801Tạm trú

Visa bạn đời (nộp trong Úc)

Vợ/chồng hoặc bạn đời sống chung (de facto) của công dân Úc, thường trú nhân hoặc công dân New Zealand đủ điều kiện, nộp khi đang ở Úc. Một hồ sơ gồm hai giai đoạn: visa tạm 820, rồi visa thường trú 801 được xét khoảng hai năm sau ngày nộp.

Thời hạn
Tạm trú, sau đó thường trú
Lệ phí chính phủ
A$11.710 (A$1.955 nếu đang giữ visa 300)
101Thường trú

Visa con cái (nộp ngoài Úc)

Con phụ thuộc đang ở ngoài Úc, được bảo lãnh bởi cha hoặc mẹ là công dân Úc, thường trú nhân hoặc công dân New Zealand đủ điều kiện.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Từ A$4.040
102Thường trú

Visa con nuôi

Trẻ được cha mẹ người Úc nhận nuôi ở nước ngoài, hoặc đang trong quá trình nhận nuôi qua cơ quan con nuôi của tiểu bang.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Từ A$4.040
103Thường trú

Visa cha mẹ diện không đóng góp

Visa thường trú cho cha mẹ có lệ phí thấp hơn diện đóng góp, nhưng thời gian xếp hàng rất dài, có thể tính bằng hàng chục năm. Hồ sơ phải đáp ứng bài kiểm tra cân bằng gia đình: ít nhất một nửa số con là con đủ điều kiện tại Úc, hoặc số con đủ điều kiện tại Úc nhiều hơn số con ở bất kỳ nước nào khác.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Từ A$8.665, đóng hai đợt
143Thường trú

Visa cha mẹ diện đóng góp

Visa thường trú cho cha mẹ đáp ứng các điều kiện về gia đình, bảo lãnh và những tiêu chí khác. Phần lớn chi phí là khoản đóng góp ở đợt thanh toán thứ hai trước khi cấp visa. Dù thời gian chờ thường ngắn hơn diện 103, gia đình vẫn cần dự trù nhiều năm xếp hàng.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Từ A$49.900, đóng hai đợt
864Thường trú

Visa cha mẹ cao tuổi diện đóng góp

Dành cho cha mẹ đạt tuổi theo quy định và đủ điều kiện nộp trong Úc. Gia đình cần kiểm tra visa hiện tại, các hạn chế nộp đơn và visa bắc cầu trước khi chọn phương án này, đồng thời dự trù khoản đóng góp và thời gian xếp hàng.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Từ A$49.900, đóng hai đợt
870Tạm trú

Visa cha mẹ tạm trú có bảo lãnh

Là visa thăm dài hạn chứ không phải định cư: cha mẹ được ở 3 hoặc 5 năm mỗi lần, tổng cộng tối đa 10 năm, không được đi làm. Người con ở Úc phải được duyệt làm người bảo lãnh và đạt mức thu nhập quy định. Không áp dụng điều kiện cân bằng gia đình.

Thời hạn
3 hoặc 5 năm mỗi lần
Lệ phí chính phủ
A$6.370 (3 năm) hoặc A$12.440 (5 năm)
04

Visa làm việc và tay nghề

Visa tay nghề thường trú theo thang điểm hoặc qua chủ doanh nghiệp, visa làm việc tạm thời có bảo lãnh, và các visa riêng cho kinh doanh, nhân tài và công việc ngắn hạn.

491Tạm trú

Visa tay nghề vùng miền (tạm thời)

Visa tạm trú năm năm dành cho người có tay nghề được tiểu bang hoặc lãnh thổ đề cử, hoặc người thân đủ điều kiện bảo lãnh, với 15 điểm cộng. Người giữ visa phải tuân thủ các điều kiện về sinh sống, làm việc và học tập tại vùng được chỉ định. Sau ít nhất ba năm giữ visa, có thể xem xét 191 nếu đáp ứng đầy đủ điều kiện.

Thời hạn
5 năm
Lệ phí chính phủ
Từ A$6.140
191Thường trú

Visa thường trú vùng miền

Diện Regional Provisional của visa 191 dành cho người đã giữ visa 491 hoặc 494 đủ thời gian và đáp ứng các điều kiện liên quan. Hiện không có ngưỡng thu nhập tối thiểu; người nộp chính cần cung cấp thông báo quyết toán thuế của ATO cho ba năm thu nhập trong thời gian giữ visa đủ điều kiện.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Từ A$630
482Tạm trú

Visa lao động có chủ bảo lãnh

Visa Skills in Demand cho phép người lao động có tay nghề làm việc cho doanh nghiệp bảo lãnh đủ điều kiện. Visa có ba diện: Specialist Skills, Core Skills và Labour Agreement. Việc chuyển sang 186 phụ thuộc vào thời gian làm việc được chấp nhận, đề cử của doanh nghiệp và các điều kiện khác; visa 482 không tự chuyển thành thường trú.

Thời hạn
Tối đa 4 năm
Lệ phí chính phủ
Từ A$4.015
186Thường trú

Visa thường trú do chủ doanh nghiệp đề cử

Visa thường trú cho người có tay nghề được doanh nghiệp Úc đề cử. Có thể xin theo diện Direct Entry, Temporary Residence Transition hoặc Labour Agreement nếu đáp ứng tiêu chí tương ứng. Với diện chuyển tiếp, cần kiểm tra thời gian làm việc có bảo lãnh được tính và điều kiện của người lao động lẫn doanh nghiệp.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Từ A$6.140
400Tạm trú

Visa làm việc ngắn hạn chuyên môn cao

Công việc ngắn hạn đòi hỏi chuyên môn cao mà người tại Úc khó đảm nhận, ví dụ lắp đặt thiết bị hoặc một dự án cụ thể. Thường tối đa 3 tháng, có thể 6 tháng nếu có lý do kinh doanh thuyết phục.

Thời hạn
Tối đa 6 tháng
Lệ phí chính phủ
Từ A$535
403Tạm trú

Visa làm việc theo thỏa thuận quốc tế

Làm việc theo thỏa thuận giữa các chính phủ, phổ biến nhất là chương trình lao động Thái Bình Dương (PALM), cùng người giúp việc cho nhà ngoại giao và các diện được hưởng đặc quyền ngoại giao.

Thời hạn
Tối đa 4 năm
Lệ phí chính phủ
Từ A$470
408Tạm trú

Visa hoạt động tạm thời

Các hoạt động ngắn hạn cụ thể: biểu diễn, thể thao, hoạt động tôn giáo, nghiên cứu, chương trình đặc biệt và sự kiện được chính phủ chấp thuận. Thời hạn tùy theo hoạt động.

Thời hạn
Tối đa 4 năm tùy hoạt động
Lệ phí chính phủ
Từ A$535
858Thường trú

Visa nhân tài quốc gia

Dành cho người có thành tích xuất sắc được quốc tế công nhận trong nghiên cứu, thể thao, nghệ thuật hoặc kinh doanh. Thay thế visa Global Talent và chỉ xét theo thư mời.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Từ A$6.235
188Đã ngừng nhận hồ sơ mới

Visa kinh doanh và đầu tư (tạm thời)

Chương trình 188 đã đóng đối với hồ sơ mới từ tháng 7/2024. Người đang giữ visa cần kiểm tra các điều kiện còn áp dụng cho diện của mình và khả năng nộp 888; không nên hiểu việc đóng chương trình là sẽ có một diện thay thế tương đương.

Thời hạn
Tối đa 5 năm
Lệ phí chính phủ
Từ A$12.505
192Thường trú

Visa Gắn kết Thái Bình Dương

Visa thường trú cấp theo hình thức bốc thăm cho công dân các đảo quốc Thái Bình Dương và Timor-Leste có lời mời làm việc tại Úc.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Đăng ký bốc thăm; xem immi
05

Visa tị nạn và nhân đạo

Bảo vệ cho những người không thể trở về nước an toàn, dù nộp đơn từ trong nước Úc hay được tái định cư từ nước ngoài.

785Tạm trú

Visa bảo vệ tạm thời

Dành cho người đến Úc không có visa hợp lệ và được xác định cần bảo vệ. Thời hạn 3 năm; người đến trước ngày 14/2/2023 hiện có thể xin visa thường trú 851.

Thời hạn
3 năm
Lệ phí chính phủ
A$50
200 / 201 / 203 / 204Thường trú

Visa tị nạn (xin từ ngoài Úc)

Tái định cư từ nước ngoài cho người được UNHCR giới thiệu hoặc trong tình trạng khẩn cấp: Tị nạn (200), Nhân đạo tại chỗ (201), Cứu hộ khẩn cấp (203) và Phụ nữ gặp nguy hiểm (204).

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Miễn phí
202Thường trú

Visa nhân đạo đặc biệt

Dành cho người đang ở ngoài quê hương, bị phân biệt đối xử nghiêm trọng hoặc xâm phạm nhân quyền, và được người thân, cộng đồng hoặc tổ chức tại Úc đề xuất.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Miễn phí (có phí nếu qua Chương trình hỗ trợ cộng đồng)
06

Visa bắc cầu và các diện khác

Visa bắc cầu giúp bạn ở lại hợp pháp trong lúc chờ kết quả hồ sơ hoặc kháng cáo. Phần còn lại gồm visa cho thường trú nhân quay lại Úc, công dân New Zealand, thủy thủ đoàn và điều trị y tế.

010Bắc cầu

Visa bắc cầu A

Visa bắc cầu A có thể cho phép bạn ở lại Úc hợp pháp trong lúc hồ sơ visa hoặc việc xét duyệt lại đang được xử lý. Ngày bắt đầu, ngày chấm dứt và quyền làm việc được xác định theo visa cụ thể. BVA không cho phép bạn quay lại Úc sau khi xuất cảnh.

Thời hạn
Theo thư cấp visa và quy định chấm dứt
Lệ phí chính phủ
Miễn phí
020Bắc cầu

Visa bắc cầu B

Visa bắc cầu B có thể cho phép bạn rời Úc và quay lại trong khoảng thời gian đi lại được cấp, đồng thời tiếp tục ở hợp pháp theo điều kiện visa. Bạn cần được cấp BVB trước khi đi và trở lại trong thời hạn cho phép.

Thời hạn
Theo thư cấp visa; thời gian được đi lại có mốc riêng
Lệ phí chính phủ
Có lệ phí; xem trên immi
030Bắc cầu

Visa bắc cầu C

Visa bắc cầu C có thể áp dụng khi người nộp hồ sơ không giữ substantive visa, tức visa không thuộc nhóm bắc cầu và một số nhóm đặc biệt. Quyền làm việc phụ thuộc điều kiện được cấp; nếu cần xin quyền làm việc, phải kiểm tra yêu cầu áp dụng, trong đó có thể có bằng chứng khó khăn tài chính.

Thời hạn
Theo thư cấp visa và quy định chấm dứt
Lệ phí chính phủ
Miễn phí
050 / 051Bắc cầu

Visa bắc cầu E

Visa bắc cầu E có thể cho phép ở lại hợp pháp để giải quyết tình trạng di trú, sắp xếp rời Úc hoặc thực hiện một thủ tục đủ điều kiện. Thời hạn và điều kiện tuỳ trường hợp. Visa này không cấp quyền quay lại Úc sau khi xuất cảnh.

Thời hạn
Ngắn hạn, gia hạn khi cần
Lệ phí chính phủ
Miễn phí
155 / 157Thường trú

Visa thường trú nhân quay lại Úc

Dành cho thường trú nhân đã hết thời hạn 5 năm đi lại và muốn tiếp tục xuất nhập cảnh. Visa 155 cho thêm tối đa 5 năm nếu bạn đã sống ở Úc 2 trong 5 năm gần nhất; visa 157 cho 3 tháng trong một số trường hợp hạn chế.

Thời hạn
Vẫn là thường trú; quyền đi lại từ 3 tháng đến 5 năm
Lệ phí chính phủ
Có lệ phí; xem trên immi
151Thường trú

Visa cựu thường trú nhân

Dành cho người từng là thường trú nhân và sống phần lớn tuổi thơ tại Úc, hoặc từng phục vụ trong Quân đội Úc, muốn quay lại định cư.

Thời hạn
Thường trú
Lệ phí chính phủ
Từ A$6.005
444Tạm trú

Visa diện đặc biệt cho công dân New Zealand

Cấp khi nhập cảnh cho công dân New Zealand để sống, làm việc và học tập không giới hạn thời gian. Về bản chất vẫn là visa tạm trú, nên nhiều người New Zealand hiện xin thẳng quốc tịch Úc.

Thời hạn
Đến khi bạn rời Úc
Lệ phí chính phủ
Miễn phí
Cấp tự động

Visa mục đích đặc biệt

Cấp tự động, không cần nộp đơn, cho các nhóm cụ thể như phi hành đoàn, quân nhân đến làm nhiệm vụ và khách mời của chính phủ trong thời gian giữ vai trò đó.

Thời hạn
Trong thời gian giữ vai trò quy định
Lệ phí chính phủ
Miễn phí
942Tạm trú

Visa phi hành đoàn

Dành cho phi hành đoàn và thanh tra an toàn của các hãng hàng không quốc tế bay vào Úc khi làm nhiệm vụ.

Thời hạn
Tối đa 30 ngày mỗi lần nhập cảnh
Lệ phí chính phủ
Miễn phí
988Tạm trú

Visa thủy thủ đoàn

Dành cho thủy thủ nước ngoài trên tàu đủ điều kiện đến Úc bằng đường biển trong hành trình quốc tế, cùng vợ/chồng hoặc con đi trên cùng tàu.

Thời hạn
Trong thời gian làm việc trên tàu tại Úc
Lệ phí chính phủ
Miễn phí
602Tạm trú

Visa điều trị y tế

Để đến Úc hoặc ở lại lâu hơn nhằm điều trị y tế, hỗ trợ người thân đang điều trị, hoặc hiến tạng.

Thời hạn
Theo thời gian điều trị
Lệ phí chính phủ
Miễn phí nếu nộp từ ngoài Úc
405Đã ngừng nhận hồ sơ mới

Visa hưu trí đầu tư

Visa đã đóng đối với người nộp mới. Người đang hoặc từng giữ visa cần kiểm tra điều kiện còn áp dụng cho mình, gồm khả năng nộp tiếp hoặc tiếp cận diện cha mẹ theo cơ chế dành cho người hưu trí đủ điều kiện.

Thời hạn
Tạm trú, được gia hạn
Lệ phí chính phủ
Không còn áp dụng

Nguồn tra cứu: immi.homeaffairs.gov.au. Lệ phí trong danh mục mang tính tham khảo; cần kiểm tra mức áp dụng cho hồ sơ cụ thể trước khi nộp.

Chưa chắc mình thuộc diện nào?

Nếu thấy vài loại visa có vẻ phù hợp, bạn có thể trao đổi với Huy để xem kỹ hơn. Lịch sử visa, công việc, việc học và hoàn cảnh gia đình sẽ giúp xác định lựa chọn nào có cơ sở thực hiện và cần chuẩn bị thêm điều gì.

Bước tiếp theo

Bạn đang cân nhắc visa nào hoặc chưa biết bắt đầu từ đâu?

Trong buổi tư vấn 30 phút, bạn có thể kể về hoàn cảnh và những điều muốn làm rõ. Huy sẽ cùng bạn xem các lựa chọn ban đầu, giấy tờ cần kiểm tra và việc nên ưu tiên. Với hồ sơ có nhiều chi tiết, có thể cần thêm thời gian đọc tài liệu trước khi đưa ra đánh giá đầy đủ.

This page is also available in English.View in English →