Khám sức khoẻ cho visa
Medical examination for an Australian visa
Mẫu bác sĩ dùng khi khám sức khoẻ trên giấy; phần lớn hiện làm qua eMedical.
Khai nhân thân và tư cách
Personal particulars for assessment including character assessment
Mẫu khai lý lịch chi tiết, thường được yêu cầu để đánh giá tư cách trong hồ sơ bạn đời, tay nghề và nhiều diện khác.
Chụp X-quang phổi
Radiological report on chest x-ray of an applicant for an Australian visa
Kết quả chụp X-quang ngực cho hồ sơ visa.
Cam kết sức khoẻ
Health undertaking
Cam kết đi tái khám tại Úc khi kết quả khám cho thấy cần theo dõi, ví dụ lao phổi cũ.
Có thêm bản 18 ngôn ngữ
Thông báo thay đổi hoàn cảnh
Notification of changes in circumstances
Báo thay đổi như địa chỉ, tình trạng hôn nhân, công việc hoặc hộ chiếu trong lúc hồ sơ đang xét.
Thông báo câu trả lời sai
Notification of incorrect answer(s)
Thông báo và sửa câu trả lời không chính xác đã cung cấp trong hồ sơ. Bạn nên thực hiện khi nhận ra sai sót, kèm giải thích rõ nội dung cần sửa theo hướng dẫn của Bộ.
Khai thông tin cá nhân bổ sung
Additional personal particulars information
Mẫu khai ngắn hơn Form 80, thường được yêu cầu cho du học sinh, người đi cùng và một số diện tạm trú.
Yêu cầu tiếp cận hồ sơ (FOI)
Request for access to documents or information
Xin xem tài liệu hoặc thông tin Bộ đang giữ về bạn.
Yêu cầu sửa thông tin cá nhân
Request for amendment or annotation to personal records
Xin sửa hoặc chú thích thông tin cá nhân trong hồ sơ của Bộ.
Đổi thông tin liên lạc hoặc hộ chiếu (đã ngừng dùng bản giấy)
Change of contact and/or passport details
Từ 25/11/2024 việc cập nhật hộ chiếu và liên lạc được làm trực tuyến qua ImmiAccount.
Thông tin về dữ liệu nhận dạng cá nhân
Your personal identifying information
Tờ thông tin về việc Bộ thu thập và dùng dữ liệu nhận dạng.
Thông tin về kiểm tra nhận dạng cho người bị giam giữ
Information to be provided to a detainee about identification tests
Tờ thông tin cung cấp cho người đang bị giam giữ di trú.
Có thêm bản 13 ngôn ngữ
Thông tin về xét nghiệm DNA
Information about DNA testing for visa and citizenship applicants
Giải thích khi nào và cách xét nghiệm DNA để chứng minh quan hệ.
Có thêm bản 11 ngôn ngữ
Cam kết sức khoẻ thai kỳ
Pregnancy health undertaking
Cam kết dành cho người đang mang thai chưa chụp X-quang.
Khai lịch sử phục vụ
Declaration of service
Khai thời gian phục vụ trong quân đội hoặc lực lượng vũ trang.
Người độc lập trong kiểm tra sinh trắc học
Biometric Identification Test - Independent person Information and acceptance
Thông tin và chấp thuận của người độc lập có mặt khi kiểm tra sinh trắc học.
Có thêm bản 13 ngôn ngữ
Kịch bản kiểm tra sinh trắc học (người lớn)
Biometric Identification Test Legislative script – Adult
Văn bản đọc theo luật khi thực hiện kiểm tra sinh trắc học với người lớn.
Kịch bản kiểm tra sinh trắc học (dưới 15 tuổi)
Biometric Identification Test Legislative script – Minors under 15 years of age and incapable persons
Văn bản dùng cho trẻ dưới 15 tuổi và người không đủ năng lực.
Kịch bản kiểm tra sinh trắc học (15 đến 18 tuổi)
Biometric Identification Test Legislative script – Minors between 15 and 18 years of age
Văn bản dùng cho trẻ từ 15 đến 18 tuổi.
Đồng ý kiểm tra sinh trắc học trong trại giam giữ
Biometric Identification Test Consent from a detainee in immigration detention
Bản đồng ý của người đang bị giam giữ di trú, có nhiều ngôn ngữ.
Có thêm bản 13 ngôn ngữ
Đồng ý lấy mẫu DNA
Client Deoxyribonucleic Acid (DNA) Collection Consent declaration
Tờ đồng ý lấy mẫu DNA.
Trang bìa hồ sơ lấy mẫu DNA
Client Deoxyribonucleic Acid (DNA) Collection Cover sheet
Trang bìa gửi kèm mẫu DNA.
Tờ khai lấy mẫu DNA
Client Deoxyribonucleic Acid (DNA) Collection Statement
Tờ khai của người được lấy mẫu.
Đồng ý thu thập thông tin của trẻ
Consent to collect or disclose a child’s personal information
Cha mẹ hoặc người giám hộ đồng ý cho Bộ thu thập hoặc tiết lộ thông tin của trẻ.
Có thêm bản 12 ngôn ngữ
Bản tường trình tư cách
Statement of Character
Giải trình về tư cách khi được Bộ yêu cầu.