Trang chủ/Biểu mẫu

Biểu mẫu

Tra cứu biểu mẫu của Bộ Nội vụ Úc

Các biểu mẫu và tờ hướng dẫn dưới đây được chia theo việc bạn cần làm, chẳng hạn bảo lãnh gia đình, cập nhật thông tin hoặc chuẩn bị hồ sơ quốc tịch. Mỗi mục có giải thích ngắn và đường dẫn đến trang của Bộ Nội vụ để bạn kiểm tra, tải phiên bản phù hợp.

Trước khi tải về

Kiểm tra phiên bản trước khi điền

Đường dẫn đưa bạn đến tài liệu trên trang Bộ Nội vụ. Hãy đọc hướng dẫn và ngày cập nhật, vì một số mẫu có thể được thay thế hoặc không còn dùng cho hồ sơ mới.

Phần lớn hồ sơ nộp trực tuyến

Visa bạn đời, tay nghề, du học và du lịch đều nộp qua ImmiAccount. Các mẫu giấy dưới đây dành cho những trường hợp Bộ vẫn xử lý bằng giấy, và các mẫu bổ trợ đính kèm hồ sơ trực tuyến.

Điền theo hướng dẫn của từng mẫu

Trả lời các câu hỏi áp dụng, kiểm tra yêu cầu ký và lưu lại một bản. Nếu điền bằng tay, làm theo hướng dẫn về chữ viết và màu mực. Bản tuyên thệ cần tuân thủ quy định chứng thực riêng; không phải mọi biểu mẫu đều phải ký trước người chứng.

Nếu chưa rõ mẫu nào phù hợp

Bạn có thể đặt lịch để Huy kiểm tra yêu cầu trước khi nộp. Một mẫu có trong danh mục không có nghĩa là mọi hồ sơ đều cần dùng mẫu đó.

112 biểu mẫu và tờ thông tin
01

Visa bạn đời, con cái và gia đình

Các biểu mẫu thường gặp trong hồ sơ bạn đời, con cái, cha mẹ và thân nhân khác, gồm tờ khai người làm chứng (Form 888) và các mẫu bảo lãnh.

40
Thường dùng

Bảo lãnh cha mẹ và thân nhân định cư

Sponsorship for migration to Australia (parent, aged dependent relative, remaining relative, carer)

Người bảo lãnh ở Úc điền để bảo lãnh cha mẹ, thân nhân cao tuổi phụ thuộc, thân nhân còn lại hoặc người chăm sóc.

47a
Thường dùng

Khai chi tiết con hoặc người phụ thuộc từ 18 tuổi

Details of child or other dependent family member aged 18 years or over

Dùng khi con hoặc người phụ thuộc từ 18 tuổi trở lên được đưa vào hồ sơ của bạn.

47pa
Thường dùng

Đơn xin visa cha mẹ

Application for a parent to migrate to Australia

Đơn liên quan đến các diện cha mẹ 103, 143, 173, 804, 864 và 884; kiểm tra hướng dẫn và phương thức nộp cho diện cụ thể.

54
Thường dùng

Khai thành phần gia đình

Family composition

Kê khai cha mẹ, anh chị em, vợ chồng và con của người nộp đơn, thường được yêu cầu trong hồ sơ bạn đời và gia đình.

888
Thường dùng

Tờ khai người làm chứng cho visa bạn đời

Supporting statement in relation to a Partner or Prospective Marriage visa application

Người từ 18 tuổi, biết hai bạn và quá trình quan hệ, dùng mẫu này để kể những gì mình biết. Mẫu hiện hành yêu cầu chữ ký và giấy tờ xác nhận nhân thân; không bắt buộc người viết là công dân hoặc thường trú nhân Úc, cũng không yêu cầu ký trước JP.

918
Thường dùng

Đơn xin visa 445 cho con phụ thuộc

Application for a subclass 445 (temporary) visa by a dependent child

Đơn xin visa tạm 445 để con được đi cùng cha mẹ đang giữ visa bạn đời tạm.

1149
Thường dùng

Bảo lãnh cho visa du lịch diện gia đình

Application for sponsorship for Sponsored Family Visitors

Người thân ở Úc điền khi bảo lãnh cha mẹ hoặc thân nhân xin visa 600 diện Gia đình bảo lãnh.

1229
Thường dùng

Đồng ý cấp visa cho trẻ dưới 18 tuổi

Consent to grant an Australian visa to a child under the age of 18 years

Cha mẹ hoặc người giám hộ không đi cùng ký để đồng ý cho trẻ được cấp visa Úc.

1410i
Thường dùng

Hướng dẫn tờ khai bạo hành gia đình

Completing a statutory declaration for a family violence claim

Tờ thông tin hướng dẫn viết bản tuyên thệ khi xin visa bạn đời theo điều khoản bạo hành gia đình.

1496i
Thường dùngTờ thông tin

Đưa thành viên gia đình vào hồ sơ

Including family members in your application

Tờ thông tin giải thích ai được tính là thành viên gia đình và cách đưa họ vào đơn.

40CH

Bảo lãnh con định cư

Sponsorship for a child to migrate to Australia

Cha mẹ ở Úc điền để bảo lãnh con xin visa con cái.

47CH

Đơn xin visa con cái

Application for migration to Australia by a child

Đơn xin visa 101 hoặc 802 cho con.

47of

Đơn xin visa cho thân nhân khác

Application for migration to Australia by other family members

Đơn cho các diện thân nhân còn lại, thân nhân cao tuổi phụ thuộc và người chăm sóc.

147

Đơn xin visa 461 cho thân nhân công dân New Zealand

Application for a New Zealand Citizen Family Relationship (subclass 461) visa

Dành cho bạn đời hoặc thành viên gia đình của công dân New Zealand đang ở Úc.

1002

Con giữ visa 445 xin vào visa bạn đời thường trú

Application by a subclass 445 dependent child for a permanent partner visa

Dùng khi con đang giữ visa 445 muốn được đưa vào giai đoạn thường trú của visa bạn đời của cha mẹ.

02

Visa tay nghề, chủ bảo lãnh và kinh doanh

Các mẫu đề cử, tuyên bố bảo lãnh và biểu mẫu diện kinh doanh. Hầu hết hồ sơ tay nghề nộp trực tuyến qua ImmiAccount nên chỉ còn vài mẫu giấy.

47bt

Đơn xin visa kinh doanh tạm thời

Application for a Business Skills (provisional) visa

Biểu mẫu liên quan đến một số hồ sơ Business Skills trước đây. Cần kiểm tra đúng diện và hướng dẫn hiện hành; việc có mẫu giấy không có nghĩa visa 188 đang nhận hồ sơ mới.

47bu

Đơn xin visa kinh doanh thường trú

Application for a Business Skills (permanent) visa

Biểu mẫu liên quan đến hồ sơ Business Skills thường trú. Cần đối chiếu đúng subclass và phương thức nộp, không mặc nhiên dùng mẫu này cho mọi hồ sơ 888.

47sv

Đơn xin visa diện đặc biệt

Application for special migration to Australia

Đơn cho các diện di trú đặc biệt như cựu thường trú nhân.

491fs

Tuyên bố bảo lãnh visa 491 (mẫu mới)

Sponsorship declaration - Skilled Work Regional (Provisional) (Subclass 491) visa

Bản cập nhật của tuyên bố bảo lãnh của người thân cho visa 491.

922

Thông báo địa chỉ cho người giữ visa kinh doanh

Notification of address or change of address for Business Skills visa holders

Người giữ visa Business Skills thông báo hoặc đổi địa chỉ.

927

Thông báo của tiểu bang: diện kinh doanh

State/Territory notification: Business Skills class

Tiểu bang thông báo về hồ sơ diện kinh doanh.

949

Bảo lãnh của tiểu bang: diện kinh doanh

State/Territory sponsorship: Business Skills class

Tiểu bang xác nhận bảo lãnh cho visa kinh doanh.

1000

Đề cử cho visa nhân tài

Nomination for Global Talent

Mẫu đề cử của người hoặc tổ chức đề cử cho visa nhân tài quốc gia.

1010

Khảo sát người giữ visa kinh doanh

Survey of Business Skills visa holders

Bảng khảo sát dành cho người giữ visa Business Skills.

1031

Tuyên bố khoản đầu tư chỉ định

Declaration (Designated Investment)

Xác nhận khoản đầu tư chỉ định cho visa nhà đầu tư.

1139a

Bảng kê tài sản và nợ

Statement of Assets and Liabilities Position

Kê khai tài sản và nợ cho hồ sơ visa kinh doanh.

1217

Hồ sơ chủ doanh nghiệp (diện thường trú)

Business Skills profile: Business Owner (Residence)

Hồ sơ năng lực kinh doanh của chủ doanh nghiệp xin visa thường trú.

1249

Bảo lãnh tiểu bang cho visa hưu trí đầu tư

State/territory sponsorship Investor Retirement visa

Dành cho người đang giữ visa 405 (diện đã đóng với người mới).

1273

Đơn xin visa thủy thủ đoàn

Application for a Maritime Crew (Temporary) visa

Dành cho thuyền viên nước ngoài trên tàu quốc tế.

1383

Đơn xin visa tạm thời cho người hưu trí

Application for a temporary visa for retirees

Đơn gia hạn cho người đang giữ visa hưu trí (405, 410).

1404

Ý kiến của cơ quan chứng nhận vùng miền

Regional Certifying Body advice

Cơ quan chứng nhận vùng miền (RCB) xác nhận cho đề cử của chủ lao động ở vùng regional.

1413

Tuyên bố về quỹ đầu tư được quản lý

Declaration in relation to managed funds

Xác nhận khoản đầu tư qua quỹ được quản lý.

1413d

Tuyên bố về khoản đầu tư trọng yếu

Declaration in relation to complying significant and premium investments

Xác nhận khoản đầu tư trọng yếu hoặc cao cấp theo quy định.

1414

Đề cử diện kinh doanh

Nomination – Business Skills class

Mẫu đề cử của tiểu bang cho visa kinh doanh.

1566

Cam kết tiếng Anh cho visa Gắn kết Thái Bình Dương

Pacific Engagement Visa (PEV) English Language Undertaking

Người xin visa 192 ký cam kết về tiếng Anh.

Mẫu

Tuyên bố bảo lãnh của người thân cho visa 489

Sponsorship declaration - Skilled Regional (class SP) 489 (provisional) visa

Người thân ở vùng miền ký khi bảo lãnh cho visa 489 (diện cũ).

Mẫu

Tuyên bố bảo lãnh của người thân cho visa 491

Sponsorship declaration - Skilled Work Regional (class PS) 491 (provisional) visa

Người thân đủ điều kiện ở vùng miền ký khi bảo lãnh cho visa 491.

03

Visa du học

Biểu mẫu cho du học sinh, gồm mẫu sắp xếp giám hộ cho học sinh dưới 18 tuổi.

157n
Thường dùng

Sắp xếp giám hộ cho du học sinh dưới 18 tuổi

Student guardianship arrangements

Cha mẹ đề cử người thân ở Úc làm giám hộ cho du học sinh dưới 18 tuổi.

1545

Du học sinh bị ảnh hưởng bởi COVID-19

COVID-19 Impacted Students

Mẫu dành cho các diện miễn giảm liên quan đến COVID-19.

04

Visa du lịch và đi lại

Mẫu đơn giấy cho diện Công tác, giấy tờ cho chuyến đi điều trị y tế và thông tin bổ sung cho ETA.

1415

Đơn xin visa du lịch diện Công tác

Application for a Visitor visa – Business Visitor stream

Đơn giấy cho visa 600 diện Business Visitor.

1507

Bằng chứng điều trị y tế dự kiến

Evidence of intended medical treatment (includes consultation)

Bác sĩ hoặc bệnh viện xác nhận kế hoạch điều trị cho visa 602.

1554

Thông tin bổ sung cho ETA

ETA Request for further processing – Supplementary information

Dùng khi đơn ETA cần xét thêm.

05

Visa bắc cầu và ở lại hợp pháp

Đơn xin visa bắc cầu, yêu cầu miễn điều kiện Không được ở lại thêm (No Further Stay) và xin phép đi lại theo các điều kiện visa đặc biệt.

1005
Thường dùng

Đơn xin visa bắc cầu

Application for a bridging visa

Đơn giấy xin visa bắc cầu A, C hoặc các trường hợp không nộp được trực tuyến.

1006
Thường dùng

Đơn xin visa bắc cầu B

Application for a Bridging visa B

Xin phép rời Úc và quay lại trong lúc chờ hồ sơ.

1447
Thường dùng

Xin miễn điều kiện Không được ở lại thêm

No Further Stay waiver request

Xin miễn điều kiện 8503, 8534 hoặc 8535 khi có hoàn cảnh thay đổi ngoài ý muốn.

931

Đơn xin Australian Declaratory visa

Application for an Australian Declaratory visa

Australian Declaratory visa dành cho một số công dân Úc sử dụng hộ chiếu nước ngoài trong hoàn cảnh đủ điều kiện. Đây không phải đơn xác nhận thường trú; cần đọc đúng đối tượng và hướng dẫn của Bộ trước khi sử dụng.

1007

Đơn xin visa bắc cầu D

Application for a Bridging visa D

Visa ngắn hạn để có thời gian nộp hồ sơ hợp lệ hoặc sắp xếp rời Úc.

1008

Đơn xin visa bắc cầu E (050)

Application for Bridging visa E; subclass 050

Dành cho người đã hết visa hoặc bị hủy visa.

1060

Thu thập thông tin cho visa hoàn cảnh đặc biệt

Information collection for Special Circumstance visa

Mẫu thông tin cho visa diện hoàn cảnh đặc biệt.

1194

Xác nhận tình trạng di trú để rút tiền hưu

Certification of Immigration Status

Cần khi làm đơn rút tiền hưu bổng (DASP) sau khi rời Úc.

1257

Tờ cam kết

Undertaking declaration

Bản cam kết theo yêu cầu của Bộ trong một số hồ sơ.

1443

Quy tắc ứng xử cho người giữ visa 050

Code of Behaviour for Subclass 050 Bridging (General) visa holders

Bản ký cam kết ứng xử khi được cấp visa bắc cầu E.

1444i
Tờ thông tin

Thông tin về quy tắc ứng xử visa 050

Code of Behaviour for Subclass 050 Bridging (General) visa holders - Supporting information

Tờ thông tin đi kèm quy tắc ứng xử.

Có thêm bản 3 ngôn ngữ
1454

Xin phép đi lại theo điều kiện 8570

Request for approval to travel under visa condition 8570 (Restricted Travel)

Xin phép đi lại đối với visa có điều kiện hạn chế đi lại.

1463

Xin phép đi lại theo điều kiện 8559

Request for approval to travel under visa condition 8559 (Must not enter country of reference)

Xin phép vào nước mà visa quy định không được nhập cảnh.

06

Nhân thân, tư cách và sức khoẻ

Các mẫu khai nhân thân và tư cách (80, 1221), thông báo thay đổi hoàn cảnh hoặc câu trả lời sai, cam kết sức khoẻ và mẫu khám sức khoẻ, cùng giấy tờ xét nghiệm DNA và sinh trắc học.

26
Thường dùng

Khám sức khoẻ cho visa

Medical examination for an Australian visa

Mẫu bác sĩ dùng khi khám sức khoẻ trên giấy; phần lớn hiện làm qua eMedical.

80
Thường dùng

Khai nhân thân và tư cách

Personal particulars for assessment including character assessment

Mẫu khai lý lịch chi tiết, thường được yêu cầu để đánh giá tư cách trong hồ sơ bạn đời, tay nghề và nhiều diện khác.

160
Thường dùng

Chụp X-quang phổi

Radiological report on chest x-ray of an applicant for an Australian visa

Kết quả chụp X-quang ngực cho hồ sơ visa.

1022
Thường dùng

Thông báo thay đổi hoàn cảnh

Notification of changes in circumstances

Báo thay đổi như địa chỉ, tình trạng hôn nhân, công việc hoặc hộ chiếu trong lúc hồ sơ đang xét.

1023
Thường dùng

Thông báo câu trả lời sai

Notification of incorrect answer(s)

Thông báo và sửa câu trả lời không chính xác đã cung cấp trong hồ sơ. Bạn nên thực hiện khi nhận ra sai sót, kèm giải thích rõ nội dung cần sửa theo hướng dẫn của Bộ.

1221
Thường dùng

Khai thông tin cá nhân bổ sung

Additional personal particulars information

Mẫu khai ngắn hơn Form 80, thường được yêu cầu cho du học sinh, người đi cùng và một số diện tạm trú.

424a

Yêu cầu tiếp cận hồ sơ (FOI)

Request for access to documents or information

Xin xem tài liệu hoặc thông tin Bộ đang giữ về bạn.

424c

Yêu cầu sửa thông tin cá nhân

Request for amendment or annotation to personal records

Xin sửa hoặc chú thích thông tin cá nhân trong hồ sơ của Bộ.

929

Đổi thông tin liên lạc hoặc hộ chiếu (đã ngừng dùng bản giấy)

Change of contact and/or passport details

Từ 25/11/2024 việc cập nhật hộ chiếu và liên lạc được làm trực tuyến qua ImmiAccount.

1243i
Tờ thông tin

Thông tin về dữ liệu nhận dạng cá nhân

Your personal identifying information

Tờ thông tin về việc Bộ thu thập và dùng dữ liệu nhận dạng.

1392

Cam kết sức khoẻ thai kỳ

Pregnancy health undertaking

Cam kết dành cho người đang mang thai chưa chụp X-quang.

1399

Khai lịch sử phục vụ

Declaration of service

Khai thời gian phục vụ trong quân đội hoặc lực lượng vũ trang.

1428

Kịch bản kiểm tra sinh trắc học (người lớn)

Biometric Identification Test Legislative script – Adult

Văn bản đọc theo luật khi thực hiện kiểm tra sinh trắc học với người lớn.

1429

Kịch bản kiểm tra sinh trắc học (dưới 15 tuổi)

Biometric Identification Test Legislative script – Minors under 15 years of age and incapable persons

Văn bản dùng cho trẻ dưới 15 tuổi và người không đủ năng lực.

1430

Kịch bản kiểm tra sinh trắc học (15 đến 18 tuổi)

Biometric Identification Test Legislative script – Minors between 15 and 18 years of age

Văn bản dùng cho trẻ từ 15 đến 18 tuổi.

1526

Đồng ý lấy mẫu DNA

Client Deoxyribonucleic Acid (DNA) Collection Consent declaration

Tờ đồng ý lấy mẫu DNA.

1527

Trang bìa hồ sơ lấy mẫu DNA

Client Deoxyribonucleic Acid (DNA) Collection Cover sheet

Trang bìa gửi kèm mẫu DNA.

1528

Tờ khai lấy mẫu DNA

Client Deoxyribonucleic Acid (DNA) Collection Statement

Tờ khai của người được lấy mẫu.

1563

Bản tường trình tư cách

Statement of Character

Giải trình về tư cách khi được Bộ yêu cầu.

07

Đại diện, liên lạc và hồ sơ của bạn

Uỷ quyền cho đại diện di trú hoặc người nhận thư, thêm người vào hồ sơ, rút hồ sơ, xin hoàn phí và tờ cam kết giá trị Úc.

956
Thường dùng

Uỷ quyền cho đại diện di trú

Appointment of a registered migration agent, legal practitioner or exempt person

Chỉ định đại diện di trú có đăng ký, luật sư hoặc người được miễn để làm việc với Bộ thay bạn. Huy sẽ chuẩn bị mẫu này khi bạn uỷ quyền.

956a
Thường dùng

Chỉ định hoặc rút người nhận thư

Appointment or withdrawal of an authorised recipient

Chỉ định người nhận thư từ của Bộ thay bạn, hoặc rút chỉ định đó.

1281
Thường dùng

Tờ cam kết giá trị Úc (visa thường trú)

Australian values statement

Ký khi nộp visa thường trú hoặc tạm trú dài hạn trên giấy.

1282
Thường dùng

Tờ cam kết giá trị Úc (visa tạm trú)

Australian values statement for temporary visa applicants

Ký khi nộp visa tạm trú trên giấy.

1424
Thường dùng

Xin hoàn lệ phí

Refund request

Yêu cầu hoàn lại lệ phí visa hoặc quốc tịch trong các trường hợp được phép.

1436
Thường dùng

Thêm người vào hồ sơ đã nộp

Adding an additional applicant after lodgement - Details and payment form

Thêm người đi cùng sau khi đã nộp đơn và thanh toán phí bổ sung.

1446
Thường dùng

Rút hồ sơ visa

Withdrawal of a visa application

Rút đơn xin visa đã nộp.

1025i
Tờ thông tin

Thông tin: nộp và xét hồ sơ visa

Making and processing visa applications

Tờ thông tin về cách nộp và quá trình xét đơn.

1026i
Tờ thông tin

Thông tin: giới hạn khi nộp đơn tại Úc

Limitations on applications

Giải thích các trường hợp bị hạn chế nộp visa trong Úc, ví dụ điều khoản 48.

1193

Đồng ý liên lạc qua email

Communicating by email with the department

Cho phép Bộ gửi thư qua email hoặc fax.

1412

Bản cam kết và miễn trừ

Deed of Acknowledgement Undertaking and Release

Văn bản cam kết được yêu cầu trong một số trường hợp đặc biệt.

1442i

Thông báo về quyền riêng tư

Privacy notice

Bản thông báo quyền riêng tư của Bộ, có hơn 50 ngôn ngữ trong đó có tiếng Việt.

Có thêm bản 53 ngôn ngữ
1466

Xin gia hạn nộp phạt APP

Advance passenger processing infringement - Request for extension of payment date

Dành cho hãng vận chuyển bị phạt về xử lý hành khách trước chuyến bay.

1467

Xin rút quyết định phạt APP

Advance passenger processing infringement - Request for withdrawal of infringement

Dành cho hãng vận chuyển.

1542

Yêu cầu dữ liệu định cư

Settlement data request

Xin dữ liệu thống kê về định cư.

1548

Xin số hành nghề luật sư Úc

Application for an Australian legal practitioner number

Dành cho luật sư Úc muốn có mã số để đại diện khách hàng.

08

Quốc tịch

Đơn xin quốc tịch Úc theo diện thông thường, xin lại quốc tịch, từ bỏ quốc tịch, tờ khai nhân thân và bảng lệ phí.

1195
Thường dùng

Tờ khai nhân thân cho quốc tịch

Identity declaration

Người đáp ứng các điều kiện ghi trong mẫu xác nhận nhân thân và ảnh của người xin quốc tịch. Cần kiểm tra nghề nghiệp, thời gian quen biết và các yêu cầu cụ thể, không chỉ dựa vào việc người đó có uy tín.

1298i
Thường dùngTờ thông tin

Bảng lệ phí quốc tịch

Citizenship fees

Tờ thông tin lệ phí hiện hành của các đơn quốc tịch.

1300t
Thường dùng

Đơn xin quốc tịch Úc (diện thông thường)

Application for Australian citizenship General eligibility

Đơn giấy cho người xin nhập quốc tịch theo diện chung; hầu hết hiện nộp trực tuyến.

128

Đơn từ bỏ quốc tịch Úc

Application for renunciation of Australian citizenship

Dùng khi muốn từ bỏ quốc tịch Úc.

132

Đơn xin lại quốc tịch Úc

Application to resume Australian citizenship

Cho người từng mất hoặc từ bỏ quốc tịch Úc.

1272

Quốc tịch cho con nuôi theo Công ước La Hay

Application for Australian citizenship for children adopted under full Hague Convention or bilateral arrangements

Đơn xin quốc tịch cho trẻ được nhận nuôi theo Công ước La Hay hoặc thoả thuận song phương.

1290

Đơn xin quốc tịch Úc (các trường hợp khác)

Application for Australian citizenship Other situations

Cho người dưới 16 tuổi, trên 60 tuổi hoặc các diện đặc biệt khác.

09

Tị nạn, nhân đạo và hỗ trợ

Phần C của đơn visa bảo vệ, các mẫu của chương trình Hỗ trợ giải quyết tình trạng cư trú (SRSS), cam kết chăm sóc trẻ vị thành niên không có người đi kèm và hỗ trợ hồi hương.

866c

Đơn visa bảo vệ, phần C

Application for a protection visa - Part C

Phần C của đơn xin visa bảo vệ 866.

1258

Thông tin và cam kết chăm sóc trẻ không có người đi kèm

Unaccompanied Minor or Unaccompanied Humanitarian Minor information and care undertaking

Cam kết của người chăm sóc trẻ vị thành niên không có người đi kèm.

Có thêm bản 8 ngôn ngữ
1455

Đơn xin hỗ trợ SRSS

Application for Status Resolution Support Services (SRSS)

Xin hỗ trợ của chương trình Hỗ trợ giải quyết tình trạng cư trú.

1549

Đơn xin hỗ trợ hồi hương và tái hoà nhập

Application for Return and Reintegration Assistance

Xin hỗ trợ trở về nước.

1567

Giấy chứng nhận y tế SRSS

Status Resolution Support Services (SRSS) Medical Certificate Form

Mẫu bác sĩ dùng trong chương trình SRSS.

Mẫu

Thông báo quyền riêng tư khi đăng ký bốc thăm

Privacy Notice – Pre-application ballot registration (APP 5)

Thông báo về việc xử lý thông tin cá nhân khi đăng ký bốc thăm trước khi nộp visa, chẳng hạn chương trình áp dụng cho visa 192 hoặc một số người nộp visa 462.

Nguồn: danh sách biểu mẫu của Bộ Nội vụ Úc, đối chiếu ngày 13/9/2026. Bộ có thể thêm, bỏ hoặc đổi số biểu mẫu bất cứ lúc nào. immi.homeaffairs.gov.au

Huy lo những biểu mẫu nào cho bạn?

Khi nhận uỷ quyền, Huy chuẩn bị Form 956 và kiểm tra những mẫu cần cho hồ sơ đã thoả thuận, có thể gồm Form 888, Form 80, Form 1221 hoặc cam kết sức khoẻ. Trước khi ký, bạn và người có trách nhiệm ký được xem lại nội dung, hỏi những chỗ chưa rõ và xác nhận tính chính xác.

Bước tiếp theo

Bạn đang cân nhắc visa nào hoặc chưa biết bắt đầu từ đâu?

Trong buổi tư vấn 30 phút, bạn có thể kể về hoàn cảnh và những điều muốn làm rõ. Huy sẽ cùng bạn xem các lựa chọn ban đầu, giấy tờ cần kiểm tra và việc nên ưu tiên. Với hồ sơ có nhiều chi tiết, có thể cần thêm thời gian đọc tài liệu trước khi đưa ra đánh giá đầy đủ.

This page is also available in English.View in English →